细分
[xì fēn] [细 分]
chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
仔细分析的话,物价方面的变化也值得关注。
zǐ xì fēn xī de huà, wù jià fāng miàn de biàn huà yě zhí dé guān zhù.Nếu phân tích kỹ, sự thay đổi về phía giá cả cũng đáng chú ý.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…我们需要仔细分析这个失败的原因。
wǒ men xū yào zǐ xì fēn xī zhè ge shī bài de yuán yīn.Chúng ta cần phân tích tỉ mỉ nguyên nhân của thất bại này.
好啊,做好表格后我们再一起仔细分析分析。
hǎo a, zuò hǎo biǎo gé hòu wǒ men zài yì qǐ zǐ xì fēn xī fēn xī.Được thôi, làm xong bảng biểu rồi chúng mình cùng nhau phân tích thật kỹ lại.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐