缓冲
[huǎn chōng] [缓 冲]
bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột
哪怕是刚入职的新员工,也没有缓冲期吗?
nǎ pà shì gāng rù zhí de xīn yuán gōng, yě méi yǒu huǎn chōng qī ma?Cho dù là nhân viên mới vừa vào làm, cũng không có thời gian đệm sao?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡那依你之见,企业希望得到怎样的政策缓冲空间?
nà yī nǐ zhī jiàn, qǐ yè xī wàng dé dào zěn yàng de zhèng cè huǎn chōng kōng jiān?Vậy theo ý em, doanh nghiệp hy vọng có được không gian đệm chính sách như thế nào?
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于不仅如此,健全的外汇储备资产配置也是关键的缓冲垫。
bù jǐn rú cǐ, jiàn quán de wài huì chǔ bèi zī chǎn pèi zhì yě shì guān jiàn de huǎn chōng diàn.Không chỉ có vậy, việc phân bổ tài sản dự trữ ngoại hối lành mạnh cũng là một lớp đệm giảm sốc then chốt.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn