胸口
[xiōng kǒu] [胸 口]
ngực
持续咳嗽、胸口发闷,稍微动一下就喘。医生说如果不好好静养,很可能会转成肺炎。
chí xù ké sou, xiōng kǒu fā mēn, shāo wēi dòng yí xià jiù chuǎn. yī shēng shuō rú guǒ bù hǎo hǎo jìng yǎng, hěn kě néng huì zhuǎn chéng fèi yán.Ho liên tục, tức ngực, hơi cử động một chút là thở dốc. Bác sĩ nói nếu không nghỉ ngơi đàng hoàng, rất có thể sẽ chuyển thành viêm phổi.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不他用手捂着胸口不停地咳嗽。
tā yòng shǒu wǔ zhe xiōng kǒu bù tíng dì ké sou.Anh ấy lấy tay bịt ngực ho liên tục.
孩子把头靠在妈妈胸口。
hái zi bǎ tóu kào zài mā ma xiōng kǒu.Đứa trẻ tựa đầu vào ngực mẹ.