自动化技术
[zì dòng huà jì shù] [自 动 化 技 术]
kỹ thuật tự động hóa
所以与其头痛医头地推行短期补贴,毋宁优化劳动力结构,靠自动化技术提升生产效率。
suǒ yǐ yǔ qí tóu tòng yī tóu dì tuī xíng duǎn qī bǔ tiē, wú nìng yōu huà láo dòng lì jié gòu, kào zì dòng huà jì shù tí shēng shēng chǎn xiào lǜ.Cho nên thay vì chữa cháy tạm thời mà thúc đẩy trợ cấp ngắn hạn, thà tối ưu hóa cơ cấu lực lượng lao động, dựa vào công nghệ tự động hóa nâng cao hiệu suất sản xuất.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……