自己人
[zì jǐ rén] [自 己 NHÂN]
người cùng phe; chúng ta; người của mình
哎呀,高小明觉得王老师偏心,把好做又容易出成果的板块都留给了自己人。
āi yā, gāo xiǎo míng jué de wáng lǎo shī piān xīn, bǎ hǎo zuò yòu róng yì chū chéng guǒ de bǎn kuài dōu liú gěi le zì jǐ rén.Ái chà, Cao Tiểu Minh cảm thấy thầy Vương thiên vị, giữ lại những mảng dễ làm lại dễ có thành quả cho cánh thân tín.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở都是自己人,不用这么客气。
dōu shì zì jǐ rén, bú yòng zhè me kè qì.Đều là người nhà cả, không cần khách sáo thế đâu.