自拔
[zì bá] [自 拔]
tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn
承蒙宽慰,实则昨日我还深陷在自我怀疑的泥淖中无法自拔。
chéng méng kuān wèi, shí zé zuó rì wǒ hái shēn xiàn zài zì wǒ huái yí de ní nào zhōng wú fǎ zì bá.Cảm ơn cậu đã an ủi, thực ra hôm qua mình vẫn còn lún sâu trong vũng lầy tự nghi ngờ bản thân không dứt ra được.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说