节拍
[jié pāi] [节 拍]
nhịp (âm nhạc); nhịp điệu
确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。
què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了孩子们随着欢快的节拍跳舞。
hái zi men suí zhe huān kuài de jié pāi tiào wǔ.Bọn trẻ nhảy múa theo nhịp điệu rộn ràng.
孩子们挥动手臂,跟着节拍舞起来。
hái zi men huī dòng shǒu bì, gēn zhe jié pāi wǔ qǐ lái.Các em vung tay theo nhịp và bắt đầu múa.