茎干[jīng gàn] [茎 干]Lưu từKhácthân; cọngChữ trong từ茎jīngcuống干gānsuôngTừ cùng chữ:能干néng gànHSK 4có năng lực饼干bǐng gānHSK 5bánh quy才干cái gànHSK 6khả năng烘干hōng gānHSK 7sấy khô bằng lò骨干gǔ gànHSK 7đoạn giữa của xương dài若干ruò gānHSK 8một số lượng hoặc con số nhất định说干就干shuō gàn jiù gànHSK 9làm ngay không chần chừTừ cận nghĩa:干gānHSK 1suông煤méiHSK 5than神shénHSK 5thần肾shènHSK 8thận天神tiān shénthần石炭shí tànthan (cũ)神人shén rénThần神灵shén língthần神祇shén qíthầnXem thêm (3)