神灵
[shén líng] [神 灵]
thần; thần linh; ma
他默默祈求神灵保佑家人平安。
tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.
村民们举办祭祀活动,祈求神灵保佑来年风调雨顺。
cūn mín men jǔ bàn jì sì huó dòng, qí qiú shén líng bǎo yòu lái nián fēng tiáo yǔ shùn.Dân làng tổ chức nghi lễ cúng tế, cầu xin thần linh phù hộ cho năm tới mưa thuận gió hòa.