行囊[xíng náng] [行 囊]Lưu từKháctúi du lịch; hành lýChữ trong từ行xíngđi囊nángbaoTừ cùng chữ:行为xíng wéiHSK 2hành động行人xíng rénHSK 2người đi bộ行动xíng dòngHSK 2hoạt động行李xíng liHSK 3hành lý行李箱xíng li xiāngHSK 3vali行业háng yèHSK 4ngành行驶xíng shǐHSK 5di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)行程xíng chéngHSK 6lịch trình胶囊jiāo nángHSK 8(dược) viên nangXem thêm (3)Từ cận nghĩa:旅行袋lǚ xíng dàitúi du lịch行李袋xíng li dàitúi du lịchVí dụ trong bài học大妈收拾好行囊,陪着老汉去城里看病。dà mā shōu shí hǎo xíng náng, péi zhe lǎo hàn qù chéng lǐ kàn bìng.Bác gái thu dọn hành lý, cùng ông xã lên thành phố khám bệnh.