行者
[xíng zhě] [行 者]
người đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo
我同意,那我们在方案里补充一项针对执行者的税收优惠政策。
wǒ tóng yì, nà wǒ men zài fāng àn lǐ bǔ chōng yí xiàng zhēn duì zhí xíng zhě de shuì shōu yōu huì zhèng cè.Tôi đồng ý, vậy chúng ta bổ sung một chính sách hỗ trợ thuế cho người thi hành vào trong phương án.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…修行者追求心灵上的永恒解脱。
xiū xíng zhě zhuī qiú xīn líng shàng de yǒng héng jiě tuō.Người tu hành theo đuổi sự giải thoát vĩnh hằng về mặt tâm hồn.
旅行者喜欢拍照。
lǚ xíng zhě xǐ huan pāi zhào.Du khách thích chụp ảnh.