行语
[háng yǔ] [行 语]
tiếng lóng; biệt ngữ; thuật ngữ
我看看。这是现在年轻人经常用的网络流行语。
wǒ kàn kàn. zhè shì xiàn zài nián qīng rén jīng cháng yòng de wǎng luò liú xíng yǔ.Để thầy xem. Đây là từ ngữ thịnh hành trên mạng mà người trẻ tuổi hiện nay thường dùng.
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底我想利用数字化技术对濒危方言进行语音建档,您看行吗?
wǒ xiǎng lì yòng shù zì huà jì shù duì bīn wēi fāng yán jìn xíng yǔ yīn jiàn dàng, nín kàn xíng ma?Em muốn tận dụng kỹ thuật số hóa để lập hồ sơ ngữ âm cho phương ngữ có nguy cơ biến mất, thầy thấy được không ạ?
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một