衣物
[yī wù] [衣 物]
quần áo; quần áo và đồ dùng cá nhân khác
嗯,你有注意到吗?现代人的过度消费导致大量旧衣物被直接焚烧。
èn, nǐ yǒu zhù yì dào ma? xiàn dài rén de guò dù xiāo fèi dǎo zhì dà liàng jiù yī wù bèi zhí jiē fén shāo.Ừm, bạn có chú ý không? Sự tiêu dùng quá độ của người hiện đại dẫn đến lượng lớn quần áo cũ bị đem đi đốt trực tiếp.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh请把这些要寄出的衣物打包好。
qǐng bǎ zhè xiē yào jì chū de yī wù dǎ bāo hǎo.Xin hãy đóng gói gọn gàng chỗ quần áo cần gửi này.
地下室比较潮湿,不宜长期存放衣物。
dì xià shì bǐ jiào cháo shī, bù yí cháng qī cún fàng yī wù.Tầng hầm khá ẩm ướt, không nên cất giữ quần áo lâu dài.