言明
[yán míng] [言 明]
nói rõ ràng
可是行长昨天的发言明明说得很温和啊,为什么还会这样?
kě shì háng zhǎng zuó tiān de fā yán míng míng shuō de hěn wēn hé a, wèi shén me hái huì zhè yàng?Nhưng phát biểu hôm qua của thống đốc rõ ràng nói rất ôn hòa mà, tại sao vẫn sẽ như vậy?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求谁也不能准确预言明天会发生什么。
shuí yě bù néng zhǔn què yù yán míng tiān huì fā shēng shén me.Không ai có thể dự đoán chính xác điều gì sẽ xảy ra vào ngày mai.