议价
[yì jià] [议 价]
mặc cả; đàm phán giá cả
先和供应商重新议价,再整合部分运输任务。
xiān hé gōng yìng shāng chóng xīn yì jià, zài zhěng hé bù fen yùn shū rèn wu.Trước tiên thương lượng lại giá với nhà cung cấp, rồi gộp một phần nhiệm vụ vận chuyển.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时