赞不绝口【讚不絕口】
[zàn bù jué kǒu] [赞 BẤT 绝 口]
khen ngợi không ngớt; tấm tắc khen ngợi
不停地称赞夸奖
学员们对王老师条理分明且生动的语言教学方法赞不绝口。
xué yuán men duì wáng lǎo shī tiáo lǐ fēn míng qiě shēng dòng de yǔ yán jiào xué fāng fǎ zàn bù jué kǒu.Các học viên khen ngợi không ngớt phương pháp giảng dạy ngôn ngữ mạch lạc và sinh động của thầy Vương.
他的厨艺高超,每道菜都让客人赞不绝口。
tā de chú yì gāo chāo, měi dào cài dōu ràng kè rén zàn bù jué kǒu.Tay nghề nấu ăn của anh ấy xuất sắc, món nào cũng khiến khách khen không ngớt.