走投无路【走投無路】
[zǒu tóu wú lù] [走 投 无 路]
rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng
无路可走,比喻陷入绝境。
企业资金链断裂,老板走投无路只能变卖家产。
qǐ yè zī jīn liàn duàn liè, lǎo bǎn zǒu tóu wú lù zhǐ néng biàn mài jiā chǎn.Chuỗi vốn của doanh nghiệp bị đứt gãy, ông chủ vào đường cùng đành phải bán tháo tài sản gia đình.
苛捐杂税让农民走投无路,被迫造反。
kē juān zá shuì ràng nóng mín zǒu tóu wú lù, bèi pò zào fǎn.Sưu cao thuế nặng khiến nông dân cùng đường, buộc phải làm phản.
他走投无路,只好去投奔当年的老同学。
tā zǒu tóu wú lù, zhǐ hǎo qù tóu bèn dāng nián de lǎo tóng xué.Anh ấy cùng đường, đành phải đi nương tựa người bạn học cũ năm xưa.