走神
[zǒu shén] [走 神]
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
老师提醒大家留心听讲,不要走神。
lǎo shī tí xǐng dà jiā liú xīn tīng jiǎng, bú yào zǒu shén.Giáo viên nhắc nhở mọi người chú ý nghe giảng, không được lơ đễnh.
我煎鱼的时候走神,结果鱼底都煎糊了。
wǒ jiān yú de shí hòu zǒu shén, jié guǒ yú dǐ dōu jiān hú le.Lúc chiên cá tôi lơ đãng, kết quả đáy cá đều bị cháy khét.