起泡
[qǐ pào] [起 泡]
sủi bọt; tạo bọt; phồng rộp
是啊,我嘴里起泡了,感觉身上很热。
shì a, wǒ zuǐ lǐ qǐ pào le, gǎn jué shēn shàng hěn rè.Vâng ạ, miệng em bị nhiệt rồi, cảm thấy trong người rất nóng.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一放枸杞一起泡,味道就会变甜一些吗?
fàng gǒu qǐ yì qǐ pào, wèi dào jiù huì biàn tián yì xiē ma?Cho kỷ tử vào pha cùng, mùi vị sẽ ngọt hơn một chút sao ạ?
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一