路径
[lù jìng] [路 径]
con đường; lộ trình; phương pháp
那具体的融通路径应该是什么呢?
nà jù tǐ de róng tōng lù jìng yīng gāi shì shén me ne?Vậy con đường dung hòa cụ thể nên là gì ạ?
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…记者用卫星跟踪台风路径。
jì zhě yòng wèi xīng gēn zōng tái fēng lù jìng.Phóng viên dùng vệ tinh theo dõi đường đi của bão.
听您这么分析,我对职业教育转型的实施路径清晰多了。
tīng nín zhè me fēn xī, wǒ duì zhí yè jiào yù zhuǎn xíng de shí shī lù jìng qīng xī duō le.Nghe thầy phân tích như vậy, em đã thấy rõ ràng hơn nhiều về lộ trình thực thi chuyển đổi giáo dục nghề nghiệp.
Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa