逾
[yú]
vượt quá; vượt qua; vượt lên
嗯,而且还要明确规定存储期限,逾期数据要及时销毁。
èn, ér qiě hái yào míng què guī dìng cún chǔ qī xiàn, yú qī shù jù yào jí shí xiāo huǐ.Ừm, hơn nữa còn phải quy định rõ thời hạn lưu trữ, dữ liệu quá hạn cần tiêu hủy kịp thời.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu政府决定依法豁免这笔逾期债务。
zhèng fǔ jué dìng yī fǎ huō miǎn zhè bǐ yú qī zhài wù.Chính phủ quyết định miễn trừ khoản nợ quá hạn này theo luật định.
除国家级禁运外,其余情况一律按原条款执行,逾期就扣罚。
chú guó jiā jí jìn yùn wài, qí yú qíng kuàng yí lǜ àn yuán tiáo kuǎn zhí xíng, yú qī jiù kòu fá.Ngoài cấm vận cấp quốc gia, các tình huống còn lại nhất loạt thực hiện theo điều khoản gốc, quá hạn là phạt trừ.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡