逾越
[yú yuè] [逾 越]
vượt quá
所以说,这种审美高度不啻为中国古典小说不可逾越的巅峰。
suǒ yǐ shuō, zhè zhǒng shěn měi gāo dù bú chì wèi zhōng guó gǔ diǎn xiǎo shuō bù kě yú yuè de diān fēng.Cho nên mới nói, đỉnh cao thẩm mỹ này không khác gì một đỉnh cao không thể vượt qua của tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻无论如何,公平对待所有境外债权人都是我们不可逾越的法律底线。
wú lùn rú hé, gōng píng duì dài suǒ yǒu jìng wài zhài quán rén dōu shì wǒ men bù kě yú yuè de fǎ lǜ dǐ xiàn.Dù thế nào đi nữa, đối xử công bằng với tất cả chủ nợ nước ngoài cũng là lằn ranh đỏ pháp lý không thể vượt qua của chúng ta.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何确实如此,我们非常认同科研伦理底线不可逾越,欢迎监管部门随时介入抽查。
què shí rú cǐ, wǒ men fēi cháng rèn tóng kē yán lún lǐ dǐ xiàn bù kě yú yuè, huān yíng jiān guǎn bù mén suí shí jiè rù chōu chá.Đúng là như vậy, chúng tôi rất đồng tình rằng ranh giới đạo đức nghiên cứu khoa học là không thể vượt qua, hoan nghênh cơ quan giám sát can thiệp kiểm tra đột xuất bất cứ lúc nào.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia