重工
[zhòng gōng] [重 工]
công nghiệp nặng
哎,这样做虽然能治堵,但难道不会加重工薪阶层的通勤负担吗?
āi, zhè yàng zuò suī rán néng zhì dǔ, dàn nán dào bú huì jiā zhòng gōng xīn jiē céng de tōng qín fù dān ma?Chao ôi, làm vậy tuy trị tắc đường, nhưng chẳng lẽ không làm tăng gánh nặng đi lại của người làm công sao?
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị机械化作业代替了大部分笨重工作。
jī xiè huà zuò yè dài tì le dà bù fen bèn zhòng gōng zuò.Thao tác cơ giới hóa đã thay thế phần lớn công việc nặng nhọc.
必须针对重工业出台清洁电力补贴政策,这样企业才有动力转型。
bì xū zhēn duì zhòng gōng yè chū tái qīng jié diàn lì bǔ tiē zhèng cè, zhè yàng qǐ yè cái yǒu dòng lì zhuǎn xíng.Bắt buộc phải ban hành chính sách trợ cấp điện sạch nhắm vào công nghiệp nặng, như vậy doanh nghiệp mới có động lực chuyển đổi.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下