重工业
[zhòng gōng yè] [重 工 业]
công nghiệp nặng; sản xuất
必须针对重工业出台清洁电力补贴政策,这样企业才有动力转型。
bì xū zhēn duì zhòng gōng yè chū tái qīng jié diàn lì bǔ tiē zhèng cè, zhè yàng qǐ yè cái yǒu dòng lì zhuǎn xíng.Bắt buộc phải ban hành chính sách trợ cấp điện sạch nhắm vào công nghiệp nặng, như vậy doanh nghiệp mới có động lực chuyển đổi.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下鉴于重工业企业的工艺改造周期较长,我建议把冶金行业的转型过渡期延长半年。
jiàn yú zhòng gōng yè qǐ yè de gōng yì gǎi zào zhōu qī jiào cháng, wǒ jiàn yì bǎ yě jīn háng yè de zhuǎn xíng guò dù qī yán cháng bàn nián.Xét thấy chu kỳ cải tiến công nghệ của doanh nghiệp công nghiệp nặng khá dài, em đề xuất nới thời hạn chuyển giao của ngành luyện kim thêm nửa năm.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于