链条
[liàn tiáo] [链 条]
dây xích; lượng từ: 根 (gēn), 条 (tiáo)
嗯,方向可行,但关键在于构建循环经济中的回收链条。
èn, fāng xiàng kě xíng, dàn guān jiàn zài yú gòu jiàn xún huán jīng jì zhōng de huí shōu liàn tiáo.Ừm, hướng đi khả thi, nhưng mấu chốt nằm ở việc xây dựng chuỗi thu hồi trong nền kinh tế tuần hoàn.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp自行车链条生锈了,骑起来很费力。
zì xíng chē liàn tiáo shēng xiù le, qí qǐ lái hěn fèi lì.Xích xe đạp bị rỉ sét rồi, đạp rất tốn sức.
你说得切中要害。不仅是前端基因,连培育技术链条也受制于人吧?
nǐ shuō de qiè zhòng yào hài. bù jǐn shì qián duān jī yīn, lián péi yù jì shù liàn tiáo yě shòu zhì yú rén ba?Em nói trúng trọng tâm rồi. Không chỉ là gen đầu vào, mà ngay cả chuỗi công nghệ gây giống cũng bị phụ thuộc đúng không?
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực