队友
[duì yǒu] [队 HỮU]
đồng đội; thành viên cùng đội
游戏里的角色被队友成功复活了。
yóu xì lǐ de jué sè bèi duì yǒu chéng gōng fù huó le.Nhân vật trong trò chơi đã được đồng đội hồi sinh thành công.
队友互相掩护,才能顺利完成任务。
duì yǒu hù xiāng yǎn hù, cái néng shùn lì wán chéng rèn wu.Các đồng đội bảo vệ lẫn nhau, mới có thể hoàn thành nhiệm vụ suôn sẻ.
运动会上,我们集体为队友加油,终于赢了。
yùn dòng huì shàng, wǒ men jí tǐ wèi duì yǒu jiā yóu, zhōng yú yíng le.Trong hội thao, chúng tôi cùng nhau cổ vũ đồng đội, cuối cùng đã thắng.