零部件
[líng bù jiàn] [零 部 件]
phụ tùng; linh kiện
嗯,你说得对。高端核心零部件依然必须留在本土以确保技术安全。
èn, nǐ shuō de duì. gāo duān hé xīn líng bù jiàn yī rán bì xū liú zài běn tǔ yǐ què bǎo jì shù ān quán.Ừm, anh nói đúng. Linh kiện cốt lõi cao cấp vẫn phải giữ lại nội địa nhằm đảm bảo an toàn công nghệ.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng机器长期使用会导致零部件磨损。
jī qì cháng qī shǐ yòng huì dǎo zhì líng bù jiàn mó sǔn.Máy móc sử dụng lâu ngày sẽ dẫn đến mài mòn các linh kiện.
工人们正在车间里组装汽车零部件。
gōng rén men zhèng zài chē jiān lǐ zǔ zhuāng qì chē líng bù jiàn.Các công nhân đang lắp ráp linh kiện ô tô trong xưởng.