预设
[yù shè] [预 设]
giả định; sắp đặt trước; cài đặt trước
确实,我们往往盲目预设对方心领神会,实则脱节严重。
què shí, wǒ men wǎng wǎng máng mù yù shè duì fāng xīn lǐng shén huì, shí zé tuō jié yán zhòng.Đúng vậy, chúng em thường mặc định đối phương đã tự hiểu, nhưng thực tế lại lệch pha nghiêm trọng.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底您的意思是,朱熹对理气的二元预设,并没有脱离修身笃行的具体实践?
nín de yì sī shì, zhū xī duì lǐ qì de èr yuán yù shè, bìng méi yǒu tuō lí xiū shēn dǔ xíng de jù tǐ shí jiàn?Ý của thầy là, giả định nhị nguyên về lý - khí của Chu Hy không hề tách rời thực tiễn cụ thể của việc tu thân đốc hành?
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不