领奖
[lǐng jiǎng] [领 奖]
nhận giải thưởng
保持这种积极心态,你一定能重新站在领奖台上。
bǎo chí zhè zhǒng jī jí xīn tài, nǐ yí dìng néng chóng xīn zhàn zài lǐng jiǎng tái shàng.Duy trì tâm thái tích cực này, cậu nhất định có thể đứng lại trên bục nhận thưởng.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于选手们在领奖台上骄傲地展示奖牌。
xuǎn shǒu men zài lǐng jiǎng tái shàng jiāo ào dì zhǎn shì jiǎng pái.Các tuyển thủ tự hào trưng bày huy chương trên bục nhận giải.
请获奖者依次上台领奖。
qǐng huò jiǎng zhě yī cì shàng tái lǐng jiǎng.Mời những người trúng thưởng lần lượt lên sân khấu nhận giải.