风机[fēng jī] [风 机]Lưu từKhácquạt; máy thông gióChữ trong từ风fēnggió机jī(hình thức kết hợp) máy mócTừ ghép:吹风机chuī fēng jīmáy sấy tóc抽风机chōu fēng jīquạt thông gió鼓风机gǔ fēng jīống thổiTừ cùng chữ:手机shǒu jīHSK 1điện thoại di động飞机fēi jīHSK 1máy bay电视机diàn shì jīHSK 1máy thu hình关机guān jīHSK 2tắt (máy móc hoặc thiết bị)司机sī jīHSK 2tài xế开机kāi jīHSK 2khởi động máy相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))洗衣机xǐ yī jīHSK 2máy giặt计算机jì suàn jīHSK 2máy tínhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:扇shānHSK 5tát, bạt tai箑shàquạt扇动shān dòngquạt扬谷yáng gǔquạt (hạt), sàng sảy (hạt)金柑jīn gānquất金桔jīn júquất金橘jīn júquất鞭挞biān tàquất