食肉[shí ròu] [食 肉]Lưu từKhácăn thịtChữ trong từ食shíăn肉ròuthịtTừ ghép:食肉目shí ròu mùbộ Ăn thịt, thuộc lớp Thú (Mammalia)食肉类shí ròu lèiloài ăn thịt食肉动物shí ròu dòng wùđộng vật ăn thịt食肉寝皮shí ròu qǐn píăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ)何不食肉糜hé bù shí ròu mínghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晋惠帝 (jìn…Từ cùng chữ:羊肉yáng ròuHSK 2thịt cừu食物shí wùHSK 2thực phẩm食品shí pǐnHSK 3thực phẩm食堂shí tángHSK 4phòng ăn烤肉kǎo ròuHSK 5món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)肌肉jī ròuHSK 5cơ食欲shí yùHSK 6sự thèm ăn食宿shí sùHSK 8ăn ở食用shí yòngHSK 8ănTừ cận nghĩa:茹荤rú hūnăn thịt