馅
[xiàn]
nhân; thịt xay; lớp nhân
有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。
yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。
zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.
听起来很有意思,这个月饼是什么馅儿的?
tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, zhè ge yuè bǐng shì shén me xiàn r de?Nghe thú vị thật đấy, bánh trung thu này là nhân gì vậy?
Trong bài: Tặng bánh trung thu