首付
[shǒu fù] [首 付]
tiền trả trước
对,等存够首付,再挑合适的房子。
duì, děng cún gòu shǒu fù, zài tiāo hé shì de fáng zi.Đúng, đợi đủ tiền trả trước, rồi chọn nhà phù hợp.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà别忘了,今年首要目标是年底攒够买房贷款的首付。
bié wàng le, jīn nián shǒu yào mù biāo shì nián dǐ zǎn gòu mǎi fáng dài kuǎn de shǒu fù.Đừng quên nhé, mục tiêu hàng đầu năm nay là cuối năm tích lũy đủ tiền trả trước khoản vay mua nhà.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的可是买住宅首付更高,剩下的钱拿去理财收益也不一定高吧?
kě shì mǎi zhù zhái shǒu fù gèng gāo, shèng xià de qián ná qù lǐ cái shōu yì yě bù yí dìng gāo ba?Nhưng mua nhà ở tiền trả trước còn cao hơn, số tiền còn lại mang đi đầu tư lợi nhuận chưa chắc đã cao đúng không?
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓