首战告捷[shǒu zhàn gào jié] [首 战 告 捷]Lưu từKhácchiến thắng trận đầuChữ trong từ首shǒuđầu战zhànchiến đấu告gào(hình thức kết hợp) nói捷jiéchiến thắngTừ cùng chữ:首先shǒu xiānHSK 3trước tiên首都shǒu dūHSK 3thủ đô首席shǒu xíHSK 6trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)首次shǒu cìHSK 6đầu tiên首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)首脑shǒu nǎoHSK 6người đứng đầu便捷biàn jiéHSK 7tiện lợi và nhanh chóng快捷kuài jiéHSK 8nhanh chóng敏捷mǐn jiéHSK 8nhanh nhẹnXem thêm (3)