马利亚[mǎ lì yà] [马 利 亚]Lưu từKhácMaria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-suChữ trong từ马mǎngựa利lìsắc bén亚yàthứ haiTừ ghép:撒马利亚sā mǎ lì yàSamari索马利亚suǒ mǎ lì yàSomalia (Đài Loan)马利亚纳海沟mǎ lì yà nà hǎi gōuRãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)马利亚纳群岛mǎ lì yà nà qún dǎoQuần đảo Mariana ở Thái Bình DươngTừ cùng chữ:马上mǎ shàngHSK 1ngay lập tức马路mǎ lùHSK 1đường phố马车mǎ chēHSK 6xe ngựa kéo马力mǎ lìHSK 8mã lực马戏mǎ xìHSK 8xiếc马桶mǎ tǒngHSK 8bô马虎mǎ huHSK 8cẩu thả马后炮mǎ hòu pàoHSK 8nói vuốt đuôiTừ cận nghĩa:玛丽亚mǎ lì yàMaria (tên)玛丽娅mǎ lì yàMaria (tên)