验收【驗收】
[yàn shōu] [验 收]
kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
检验合格后收下。
工程师们正在对新竣工的大楼进行最后验收。
gōng chéng shī men zhèng zài duì xīn jùn gōng de dà lóu jìn xíng zuì hòu yàn shōu.Các kỹ sư đang tiến hành nghiệm thu lần cuối cho tòa nhà mới hoàn thành.
不是,财务说要等他们公司验收合格后才算。
bú shì, cái wù shuō yào děng tā men gōng sī yàn shōu hé gé hòu cái suàn.Không phải, tài vụ nói phải đợi sau khi công ty họ nghiệm thu đạt tiêu chuẩn mới tính.
Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为项目负责人正在签署验收报告。
xiàng mù fù zé rén zhèng zài qiān shǔ yàn shōu bào gào.Người phụ trách dự án đang ký biên bản nghiệm thu.
我会力劝投资方追加预算,专项支持实地验收环节。
wǒ huì lì quàn tóu zī fāng zhuī jiā yù suàn, zhuān xiàng zhī chí shí dì yàn shōu huán jié.Em sẽ ra sức khuyên nhà đầu tư bổ sung ngân sách, hỗ trợ riêng cho khâu nghiệm thu thực địa.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句