XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一如 đọc là yī rú, nghĩa là giống như. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一如

[yī rú] [一 如]

giống như

他一如既往地准时完成每月报告。

tā yì rú jì wǎng dì zhǔn shí wán chéng měi yuè bào gào.

Anh ấy luôn đúng giờ hoàn thành báo cáo hàng tháng.

毕业后,他一如既往地坚持晨跑。

bì yè hòu, tā yì rú jì wǎng dì jiān chí chén pǎo.

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ buổi sáng như trước.

我们一如既往地支持公司的发展计划。

wǒ men yì rú jì wǎng dì zhī chí gōng sī de fā zhǎn jì huà.

Chúng tôi luôn hỗ trợ kế hoạch phát triển của công ty như trước.

Hỏi đáp về từ 一如

一如 nghĩa là gì?

一如 (yī rú) nghĩa là giống như.

Cách viết 一如 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一如?

Thường gặp: 一如既往 (yī rú jì wǎng) – (thành ngữ) giống như trước đây; 一如往常 (yī rú wǎng cháng) – như thường lệ; 一如所料 (yī rú suǒ liào) – đúng như dự đoán.