XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一言不发 đọc là yī yán bù fā, nghĩa là không nói một lời (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一言不发【一言不發】

[yī yán bù fā] [一 言 BẤT 发]

không nói một lời (thành ngữ)

一句话也不说。

会议全程他一言不发,默默记录核心数据。

huì yì quán chéng tā yì yán bù fā, mò mò jì lù hé xīn shù jù.

Suốt cuộc họp anh ấy không nói một lời, âm thầm ghi chép số liệu cốt lõi.

他今天一言不发,莫非身体不舒服?

tā jīn tiān yì yán bù fā, mò fēi shēn tǐ bù shū fú?

Hôm nay anh ấy chẳng nói một lời, có lẽ nào trong người không khỏe?

听到坏消息后,他紧闭嘴唇一言不发。

tīng dào huài xiāo xī hòu, tā jǐn bì zuǐ chún yì yán bù fā.

Sau khi nghe tin xấu, anh ấy mím chặt môi không nói một lời.

Hỏi đáp về từ 一言不发

一言不发 nghĩa là gì?

一言不发 (yī yán bù fā) nghĩa là không nói một lời (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一言不发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 言, 不, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.