XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不及格 đọc là bù jí gé, nghĩa là trượt; rớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不及格

[bù jí gé] [BẤT 及 格]

trượt; rớt

你平时不努力复习,考试不及格真是活该。

nǐ píng shí bù nǔ lì fù xí, kǎo shì bù jí gé zhēn shì huó gāi.

Bình thường cậu không chăm ôn tập, thi trượt quả thật đáng đời.

要是这次期末考试不及格,你就必须参加补考。

yào shi zhè cì qī mò kǎo shì bù jí gé, nǐ jiù bì xū cān jiā bǔ kǎo.

Nếu kỳ thi cuối kỳ lần này trượt, bạn bắt buộc phải tham gia thi lại.

考试结果公布之前,他整天提心吊胆,生怕自己不及格。

kǎo shì jié guǒ gōng bù zhī qián, tā zhěng tiān tí xīn diào dǎn, shēng pà zì jǐ bù jí gé.

Trước khi có kết quả thi, anh ấy cả ngày nơm nớp lo sợ, chỉ sợ mình không qua.

Hỏi đáp về từ 不及格

不及格 nghĩa là gì?

不及格 (bù jí gé) nghĩa là trượt; rớt.

Cách viết 不及格 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 及, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.