XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不可侵犯 đọc là bù kě qīn fàn, nghĩa là bất khả xâm phạm; tính bất khả xâm phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不可侵犯

[bù kě qīn fàn] [BẤT 可 侵 犯]

bất khả xâm phạm; tính bất khả xâm phạm

嗯,我坚决反对。我认为认知自由与精神隐私权不可侵犯,这项技术已经突破了道德底线。

èn, wǒ jiān jué fǎn duì. wǒ rèn wéi rèn zhī zì yóu yǔ jīng shén yǐn sī quán bù kě qīn fàn, zhè xiàng jì shù yǐ jīng tū pò le dào dé dǐ xiàn.

Ừm, tôi kiên quyết phản đối. Tôi cho rằng tự do nhận thức và quyền riêng tư tinh thần là bất khả xâm phạm; công nghệ này đã phá vỡ giới hạn đạo đức.

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

任何国家都不可侵犯我国领土。

rèn hé guó jiā dōu bù kě qīn fàn wǒ guó lǐng tǔ.

Không một quốc gia nào được xâm phạm lãnh thổ nước ta.

Hỏi đáp về từ 不可侵犯

不可侵犯 nghĩa là gì?

不可侵犯 (bù kě qīn fàn) nghĩa là bất khả xâm phạm; tính bất khả xâm phạm.

Cách viết 不可侵犯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 侵, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不可侵犯?

Thường gặp: 不可侵犯权 (bù kě qīn fàn quán) – tính bất khả xâm phạm; 神圣不可侵犯 (shén shèng bù kě qīn fàn) – thiêng liêng.