不圆通
[bù yuán tōng] [BẤT 圆 通]
không linh hoạt; không biết thích nghi
不圆通 đọc là bù yuán tōng, nghĩa là không linh hoạt; không biết thích nghi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù yuán tōng] [BẤT 圆 通]
không linh hoạt; không biết thích nghi
不圆通 (bù yuán tōng) nghĩa là không linh hoạt; không biết thích nghi.
Viết lần lượt từng chữ 不, 圆, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.