XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不忙 đọc là bù máng, nghĩa là không vội; vả thư thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不忙

[bù máng] [BẤT 忙]

không vội; vả thư thả

小美啊,我不忙。有什么事吗?

xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?

Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

没关系,我不忙。

méi guān xì, wǒ bù máng.

Không sao, tôi không bận.

他们身体都好吗?平时忙不忙?

tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?

Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về từ 不忙

不忙 nghĩa là gì?

不忙 (bù máng) nghĩa là không vội; vả thư thả.

Cách viết 不忙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不忙?

Thường gặp: 不慌不忙 (bù huāng bù máng) – bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ).