不显山不露水
[bù xiǎn shān bù lù shuǐ] [BẤT 显 山 BẤT 露 THỦY]
nghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng
不显山不露水 đọc là bù xiǎn shān bù lù shuǐ, nghĩa là nghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xiǎn shān bù lù shuǐ] [BẤT 显 山 BẤT 露 THỦY]
nghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng
不显山不露水 (bù xiǎn shān bù lù shuǐ) nghĩa là nghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng.
Viết lần lượt từng chữ 不, 显, 山, 不, 露, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.