XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不能 đọc là bù néng, nghĩa là không thể; không được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不能

[bù néng] [BẤT 能]

không thể; không được; không nên

五分钟很快,我们不能再等了。

wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.

Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

考试时绝对不能抄别人的答案。

kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.

Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.

小明,这台电脑怎么不能打印?

xiǎo míng, zhè tái diàn nǎo zěn me bù néng dǎ yìn?

Tiểu Minh, cái máy tính này sao không thể in được?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về từ 不能

不能 nghĩa là gì?

不能 (bù néng) nghĩa là không thể; không được.

Cách viết 不能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不能?

Thường gặp: 能不能 (néng bùnéng) – có thể ... không; 不能不 (bù néng bù) – phải; 不能抵抗 (bù néng dǐ kàng) – không thể cưỡng lại; 不能自已 (bù néng zì yǐ) – không thể kiềm chế bản thân; 巴不能够 (bā bù néng gòu) – khao khát; 无所不能 (wú suǒ bù néng) – toàn năng.