XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无可 đọc là wú kě, nghĩa là không thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无可

[wú kě] [无 可]

không thể

话虽如此,传统体育带来的品牌公信力依然无可替代。

huà suī rú cǐ, chuán tǒng tǐ yù dài lái de pǐn pái gōng xìn lì yī rán wú kě tì dài.

Nói thì vậy, nhưng uy tín thương hiệu do thể thao truyền thống mang lại vẫn không thể thay thế.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

他的言谈中流露出几分无可奈何。

tā de yán tán zhōng liú lù chū jǐ fēn wú kě nài hé.

Trong lời ăn tiếng nói của anh ấy bộc lộ ra vài phần bất lực.

对。上诉机构的法定地位无可替代,临时拼凑的名单终究缺乏强制管辖权。

duì. shàng sù jī gòu de fǎ dìng dì wèi wú kě tì dài, lín shí pīn còu de míng dān zhōng jiū quē fá qiáng zhì guǎn xiá quán.

Đúng vậy. Vị thế pháp định của cơ quan phúc thẩm không thể thay thế, danh sách chắp vá tạm thời rốt cuộc thiếu quyền tài phán cưỡng chế.

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 无可

无可 nghĩa là gì?

无可 (wú kě) nghĩa là không thể.

Cách viết 无可 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无可?

Thường gặp: 无可厚非 (wú kě hòu fēi) – không có gì đáng trách; 无可奈何 (wú kě nài hé) – không còn cách nào khác; 无可奉告 (wú kě fèng gào) – không thể tiết lộ; 忍无可忍 (rěn wú kě rěn) – không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); 无可争议 (wú kě zhēng yì) – không thể chối cãi; 无可匹敌 (wú kě pǐ dí) – vô song.