XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未可 đọc là wèi kě, nghĩa là không thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 未可

未可 nghĩa là gì?

未可 (wèi kě) nghĩa là không thể.

Cách viết 未可 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未可?

Thường gặp: 未可厚非 (wèi kě hòu fēi) – không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ); 未可同日而语 (wèi kě tóng rì ér yǔ) – nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ).