XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不可 đọc là bù kě, nghĩa là không thể; không nên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不可

[bù kě] [BẤT 可]

không thể; không nên; không được

深海环境恢复极慢,这种破坏往往是不可逆的。

shēn hǎi huán jìng huī fù jí màn, zhè zhǒng pò huài wǎng wǎng shì bù kě nì de.

Môi trường biển sâu phục hồi cực kỳ chậm, sự phá hủy này thường là không thể đảo ngược.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

今天这项工作我们非完成不可。

jīn tiān zhè xiàng gōng zuò wǒ men fēi wán chéng bù kě.

Công việc ngày hôm nay chúng ta nhất quyết phải hoàn thành.

意料之中。不过,为什么它对你如此不可或缺?

yì liào zhī zhōng. bú guò, wèi shén me tā duì nǐ rú cǐ bù kě huò quē?

Đúng như dự đoán. Nhưng tại sao nó lại không thể thiếu đối với bạn như vậy?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

Hỏi đáp về từ 不可

不可 nghĩa là gì?

不可 (bù kě) nghĩa là không thể; không nên.

Cách viết 不可 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不可?

Thường gặp: 不可思议 (bù kě sī yì) – không thể tưởng tượng được (thành ngữ); 不可避免 (bù kě bì miǎn) – một cách không thể tránh khỏi; 必不可少 (bì bù kě shǎo) – tuyệt đối cần thiết; 势不可当 (shì bù kě dāng) – không thể ngăn cản; 密不可分 (mì bù kě fēn) – gắn bó không thể tách rời; 不可以 (bù kě yǐ) – không được phép.