XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无所不能 đọc là wú suǒ bù néng, nghĩa là toàn năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无所不能

[wú suǒ bù néng] [无 所 BẤT 能]

toàn năng

老师,我最近试用了最新的人工智能助手,感觉它几乎无所不能。

lǎo shī, wǒ zuì jìn shì yòng le zuì xīn de rén gōng zhì néng zhù shǒu, gǎn jué tā jī hū wú suǒ bù néng.

Thầy ơi, gần đây em dùng thử trợ lý AI mới nhất, cảm thấy nó gần như vạn năng.

Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然

Hỏi đáp về từ 无所不能

无所不能 nghĩa là gì?

无所不能 (wú suǒ bù néng) nghĩa là toàn năng.

Cách viết 无所不能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 所, 不, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.