中立
[zhōng lì] [TRUNG 立]
trung lập; tính trung lập
不偏向任何一方
在处理这两家公司的纠纷时,我们必须保持中立。
zài chǔ lǐ zhè liǎng jiā gōng sī de jiū fēn shí, wǒ men bì xū bǎo chí zhōng lì.Khi xử lý tranh chấp giữa hai công ty này, chúng ta phải giữ thái độ trung lập.
好主意,这样我们的分析既有深度,又显得十分客观中立。
hǎo zhǔ yì, zhè yàng wǒ men de fēn xī jì yǒu shēn dù, yòu xiǎn de shí fēn kè guān zhōng lì.Ý kiến hay, như vậy phân tích của chúng ta vừa có chiều sâu, lại vừa thể hiện được tính khách quan trung lập.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán他在这次救援行动中立了功。
tā zài zhè cì jiù yuán xíng dòng zhōng lì le gōng.Anh ấy đã lập công trong chiến dịch cứu hộ lần này.
很好。所以多边央行数字货币桥项目,才强调中立与多边共治原则。
hěn hǎo. suǒ yǐ duō biān yāng xíng shù zì huò bì qiáo xiàng mù, cái qiáng diào zhōng lì yǔ duō biān gòng zhì yuán zé.Rất chuẩn. Vì thế dự án cầu nối tiền kỹ thuật số đa biên mới nhấn mạnh nguyên tắc trung lập và cùng quản trị đa phương.
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC