XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亮眼 đọc là liàng yǎn, nghĩa là bắt mắt; nổi bật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亮眼

[liàng yǎn] [LƯỢNG 眼]

bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt

确实看到了,数据图表呈现出的活性恢复确实很亮眼。

què shí kàn dào le, shù jù tú biǎo chéng xiàn chū de huó xìng huī fù què shí hěn liàng yǎn.

Tôi đã xem rồi, độ phục hồi hoạt tính hiển thị trên biểu đồ dữ liệu quả thực rất nổi bật.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

小美,听说那个早期癌症筛查模型的临床试验数据非常亮眼。

xiǎo měi, tīng shuō nà ge zǎo qī ái zhèng shāi chá mó xíng de lín chuáng shì yàn shù jù fēi cháng liàng yǎn.

Tiểu Mỹ, nghe nói số liệu thử nghiệm lâm sàng của mô hình sàng lọc ung thư giai đoạn đầu kia rất nổi bật.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về từ 亮眼

亮眼 nghĩa là gì?

亮眼 (liàng yǎn) nghĩa là bắt mắt; nổi bật.

Cách viết 亮眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亮, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亮眼?

Thường gặp: 亮眼人 (liàng yǎn rén) – (thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; 擦亮眼睛 (cā liàng yǎn jīng) – mở to mắt (thành ngữ).